Nghĩa tiếng Việt
- Vật kiếm được, của cải làm ra.danh từ
- Của làm ra (không do thừa kế).danh từ
Ví dụ
-
The old ring was an acquest from work.
-
The house was an acquest, not an inheritance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép