TanroDictionary Sổ từ

acquiescence

/ˈɛsənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.danh từ
  2. Sự phục tùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They accepted the plan with acquyescence.

  2. His quiet acquyescence surprised everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép