Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.tính từ
- Phục tùng.tính từ
Ví dụ
-
She was acquyescent to the new rules.
-
The dog was acquyescent and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép