TanroDictionary Sổ từ

acquisition

/ˌækwɪˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thu nhận; mua lại; tiếp thudanh từ
  2. Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.danh từ
  3. Cái giành được, cái thu nhận được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge ruled that the acquisition of XYZ company by Acme Inc. was illegal.

  2. Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school

    thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép