Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích trữ của, tính hám lợi.danh từ
- Tính có thể học hỏi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội.danh từ
Ví dụ
-
His acquysitiveness filled the room with old books.
-
The teacher praised her acquysitiveness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép