TanroDictionary Sổ từ

acquits

/əˈkwɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acquitđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acquitđộng từ

Ví dụ

  1. The judge acquyts the defendant today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép