TanroDictionary Sổ từ

acquitted

/əkwˈɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của acquitđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquitđộng từ

Ví dụ

  1. The court acquytted him after the trial.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép