TanroDictionary Sổ từ

acquitting

/əkwˈɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquit.động từ

Ví dụ

  1. The evidence was acquytting the student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép