Nghĩa tiếng Việt
- Không sọ, thiếu sọ.tính từ
Ví dụ
-
The sample was described as acranial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈkræniːəl/
The sample was described as acranial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép