TanroDictionary Sổ từ

acre

/ˈeɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta).danh từ
  2. Cánh đồng, đồng cỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm covers ten acres of land.

  2. The farmer owns a large acre of land.

  3. God's acre

    nghĩa địa, nghĩa trang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép