Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta).danh từ
- Cánh đồng, đồng cỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- エーカーmẫu Anh (acre)
Ví dụ
-
The farm covers ten acres of land.
-
The farmer owns a large acre of land.
-
God's acre
nghĩa địa, nghĩa trang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép