Nghĩa tiếng Việt
- Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ).tính từ
Ví dụ
-
The debate became acrimonious very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌækrɪˈməʊnɪəs/
The debate became acrimonious very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép