TanroDictionary Sổ từ

acrimonious

/ˌækrɪˈməʊnɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ).tính từ

Ví dụ

  1. The debate became acrimonious very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép