TanroDictionary Sổ từ

acrobatics

/ˌækrəˈbætɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật leo dây, thuật nhào lộn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She performed amazing acrobatics on the stage.

  2. aerial acrobatics

    (hàng không) thuật nhào lộn trên không

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép