Nghĩa tiếng Việt
- Thuật leo dây, thuật nhào lộn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She performed amazing acrobatics on the stage.
-
aerial acrobatics
(hàng không) thuật nhào lộn trên không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép