TanroDictionary Sổ từ

acronychal

/əˈkrɑːnɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện vào lúc chập tối (sao... ).tính từ

Ví dụ

  1. The acronychal light came after sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép