TanroDictionary Sổ từ

acronymic

/ˈækrəˌnɪmɪk/

Anh
0

acronymic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem acronym.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem acronym: Từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar... )tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry acronymic points to acronym.