TanroDictionary Sổ từ

acrophobia

/ˌækrəˈfoʊbiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng sợ nơi cao.danh từ

Ví dụ

  1. Her acrophobia made tall bridges hard to cross.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép