Nghĩa tiếng Việt
- Ngón (chân, tay).danh từ
Ví dụ
-
He hurt one acropodium while running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌækrəˈpɑːmɪdʒuː/
He hurt one acropodium while running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép