TanroDictionary Sổ từ

acropolis

/əˈkrɒpəlɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vệ thành, thành phòng ngự (đặc biệt hay dùng để chỉ vệ thành của thành A-ten, thời cổ Hy lạp).danh từ

Ví dụ

  1. We climbed the acropolis at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép