TanroDictionary Sổ từ

acroscopic

/ˌækrəʊˈskɑːpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối ngọn.tính từ

Ví dụ

  1. The acroscopic side faced the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép