Nghĩa tiếng Việt
- Chữ đầu.danh từ
- Thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu.tính từ
Ví dụ
-
Each acrostic line began with a new letter.
-
She wrote an acrostic poem for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép