Nghĩa tiếng Việt
- Acrylic.tính từ
- Sợi acrylic.danh từ
Tiếng Nhật
- アクリルacrylic
Ví dụ
-
The chair was made from acrylic material.
-
She wore a soft acrylic scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép