TanroDictionary Sổ từ

acted

/ˈæktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của actđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của actđộng từ

Ví dụ

  1. She acted quickly in the emergency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép