Nghĩa tiếng Việt
- Hành động.danh từ
- Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của act.động từ
- Thay quyền, quyền.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His acting showed great courage that day.
-
Her acting in the play was very natural.
-
He kept acting as if nothing had happened.
-
The acting response saved the family time.
-
The acting manager will lead the meeting this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép