TanroDictionary Sổ từ

acting

/ˈæktɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động.danh từ
  2. Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của act.động từ
  4. Thay quyền, quyền.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His acting showed great courage that day.

  2. Her acting in the play was very natural.

  3. He kept acting as if nothing had happened.

  4. The acting response saved the family time.

  5. The acting manager will lead the meeting this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép