TanroDictionary Sổ từ

actiniae

/ækˈtɪniːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hải quỳ.danh từ

Ví dụ

  1. The actiniae clung to the wet rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép