TanroDictionary Sổ từ

actinic

/ækˈtɪnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (hoá học) quang hoá.tính từ

Ví dụ

  1. The actinic light changed the chemical mix.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép