Nghĩa tiếng Việt
- , (hoá học) tính quang hoá, độ quang hoá.danh từ
Ví dụ
-
The actinism of the lamp was tested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæktəˌnɪzəm/
The actinism of the lamp was tested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép