Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo nhật xạ.danh từ
- , (hoá học) cái đo quang hoá.danh từ
Ví dụ
-
They used an actinometer to measure sunlight.
-
The actinometer showed strong light today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép