Nghĩa tiếng Việt
- Đối xứng toả tia.tính từ
Ví dụ
-
The flower has an actinomorphic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌækˌtɪnoʊˈmɔrfɪk/
The flower has an actinomorphic shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép