TanroDictionary Sổ từ

actinomorphic

/ˌækˌtɪnoʊˈmɔrfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối xứng toả tia.tính từ

Ví dụ

  1. The flower has an actinomorphic shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép