Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh do khuẩn tia.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated his actinomycosis with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æˈktɪnoʊˈmaɪˈkoʊsɪs/
The doctor treated his actinomycosis with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép