Nghĩa tiếng Việt
- Độ trễ của hành động.danh từ
Ví dụ
-
The action lag was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈækʃəˈnlæɡ/
The action lag was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép