TanroDictionary Sổ từ

action lag

/ˈækʃəˈnlæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ trễ của hành động.danh từ

Ví dụ

  1. The action lag was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép