Nghĩa tiếng Việt
- Đẳng ly tử thể kích thích, plasma hoạt kích.danh từ
Ví dụ
-
The activated plasma was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈplæzmə/
The activated plasma was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép