TanroDictionary Sổ từ

activated plasma

/ ˈplæzmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng ly tử thể kích thích, plasma hoạt kích.danh từ

Ví dụ

  1. The activated plasma was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép