TanroDictionary Sổ từ

activating

/ˈæktɪvˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của activate.động từ

Ví dụ

  1. He was activating the alarm system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép