Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoạt hoá.danh từ
- Sự làm phóng xạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 起動きどうkhởi động, kích hoạt (máy, máy tính, ứng dụng)
Ví dụ
-
The activation of the alarm was loud.
-
The activation of the sample made it glow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép