TanroDictionary Sổ từ

activation

/ˌæktɪˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoạt hoá.danh từ
  2. Sự làm phóng xạ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 起動きどうkhởi động, kích hoạt (máy, máy tính, ứng dụng)

Ví dụ

  1. The activation of the alarm was loud.

  2. The activation of the sample made it glow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép