Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tích cực.danh từ
- Sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết.danh từ
Ví dụ
-
His activism inspired many young people.
-
Her activism focused on cleaner parks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép