Nghĩa tiếng Việt
- Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 活動家かつどうかnhà hoạt động
Ví dụ
-
The activist organized a local cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæktɪvɪst/
The activist organized a local cleanup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép