TanroDictionary Sổ từ

activist

/ˈæktɪvɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The activist organized a local cleanup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép