Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của activitydanh từ
Ví dụ
-
The activities kept the children busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ækˈtɪvɪtiːz/
The activities kept the children busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép