Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của actordanh từ
Ví dụ
-
The actors waited quietly backstage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæktəz/
The actors waited quietly backstage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép