TanroDictionary Sổ từ

actualising

/ˈæktʃəwəlzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actualise.động từ

Ví dụ

  1. She is actualising her plan step by step.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép