Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, biến thành hiện thực.động từ
- Mô tả rất hiện thực.động từ
Ví dụ
-
They want to actualize their plan this year.
-
The novel actualize the town's daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép