TanroDictionary Sổ từ

actuary

/ˈæktʃuəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp... ).danh từ
  2. Viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế.danh từ

Ví dụ

  1. The actuary checked the risk numbers carefully.

  2. The actuary signed the record book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép