Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp... ).danh từ
- Viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế.danh từ
Ví dụ
-
The actuary checked the risk numbers carefully.
-
The actuary signed the record book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép