TanroDictionary Sổ từ

actuate

/ˈæktʃueɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai... ).động từ
  2. Phát động, khởi động.động từ

Ví dụ

  1. Her hope acted to actuate the team.

  2. Press the button to actuate the heavy machine.

  3. to actuate a machine

    khởi động máy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép