Nghĩa tiếng Việt
- Chức năng chuyển động tác.danh từ
Ví dụ
-
A actuating transfer function helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈfəŋkʃən/
A actuating transfer function helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép