Nghĩa tiếng Việt
- Sự thúc đẩy, sự kích thích.danh từ
- Sự phát động, sự khởi động (máy).danh từ
Ví dụ
-
The actuation started the fan with a button press.
-
The actuation of the engine took only seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép