Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động (một cỗ máy).động từ
- Bắt đầu (một quá trình).động từ
- Thúc đẩy.động từ
Ví dụ
-
We acuate the engine before sunrise.
-
They acuate the process with care.
-
Good news can acuate new effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép