Nghĩa tiếng Việt
- Tính sắc nhọn (cái kim... ); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ... ).danh từ
- Độ kịch liệt (bệnh).danh từ
Ví dụ
-
The writer showed great acuiti in debate.
-
The acuiti of the pain woke him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép