TanroDictionary Sổ từ

acuity

/əˈkjuːəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sắc nhọn (cái kim... ); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ... ).danh từ
  2. Độ kịch liệt (bệnh).danh từ

Ví dụ

  1. The writer showed great acuiti in debate.

  2. The acuiti of the pain woke him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép