Nghĩa tiếng Việt
- Có gai.tính từ
- Có ngòi đốt.tính từ
- Châm chọc, chua cay (lời nói).tính từ
Ví dụ
-
The aculeate leaf scratched my arm.
-
The aculeate insect stung my hand.
-
His aculeate comment embarrassed her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép