TanroDictionary Sổ từ

aculeus

/əˈkjuːlɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai, trâm đốt; ngòi đốt.tính từ

Ví dụ

  1. The rose has a sharp aculeus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép