Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.danh từ
- Mũi nhọn.danh từ
Tiếng Nhật
- 才覚さいかくsự nhanh trí, tháo vát
Ví dụ
-
His political acumen helped him win the election.
-
Her business acumen impressed the manager.
-
political acumen
sự nhạy bén về chính trị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép