TanroDictionary Sổ từ

acumen

/ˈækjəmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.danh từ
  2. Mũi nhọn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His political acumen helped him win the election.

  2. Her business acumen impressed the manager.

  3. political acumen

    sự nhạy bén về chính trị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép