TanroDictionary Sổ từ

acupuncturist

/ˈækjupʌŋktʃərɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên gia về khoa châm cứu.danh từ

Ví dụ

  1. The acupuncturist checked his chart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép