Nghĩa tiếng Việt
- Có lá nhọn.tính từ
- Có thùy nhọn.tính từ
Ví dụ
-
This acutifoliate plant has sharp leaves.
-
The acutifoliate leaf had a pointed lobe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép