Nghĩa tiếng Việt
- Tính không tuần hoàn, tính xilic.danh từ
Ví dụ
-
The chart showed acycliciti in the data.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌsɪˈklɪɪkəti/
The chart showed acycliciti in the data.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép